first of all
Nghĩa
Định nghĩa · to begin with; used to introduce the first point
“First of all, we need to discuss the budget.”Đầu tiên, chúng ta cần thảo luận về ngân sách.
“First of all, let's review our goals.”Đầu tiên, hãy xem lại các mục tiêu của chúng ta.
Mẹo IELTS · Sử dụng cụm từ này để tổ chức ý tưởng rõ ràng.
Ghi chú · Thường dùng để bắt đầu một danh sách.