Từ vựng B2

Chủ đề Cụm học thuật · sequencing ideas · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

first of all

/fɜrst əv ɔl/ B2 IELTS

Nghĩa

đầu tiên; dùng để giới thiệu điểm đầu tiên phr.

Định nghĩa · to begin with; used to introduce the first point

“First of all, we need to discuss the budget.”Đầu tiên, chúng ta cần thảo luận về ngân sách.

“First of all, let's review our goals.”Đầu tiên, hãy xem lại các mục tiêu của chúng ta.

Đồng nghĩa initially

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm từ này để tổ chức ý tưởng rõ ràng.

Ghi chú · Thường dùng để bắt đầu một danh sách.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...