secondly
Nghĩa
Định nghĩa · the second point in a list or argument
“Secondly, we should consider the environmental impact.”Thứ hai, chúng ta nên xem xét tác động môi trường.
“Secondly, the proposal needs more research.”Thứ hai, đề xuất cần thêm nghiên cứu.
Mẹo IELTS · Sử dụng để làm rõ thứ tự các điểm.
Ghi chú · Dùng để nối các ý kiến lại với nhau.