Từ vựng B2

Chủ đề Cụm học thuật · sequencing ideas · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

secondly

/ˈsɛkəndli/ B2 IELTS

Nghĩa

điểm thứ hai trong danh sách hoặc lập luận phr.

Định nghĩa · the second point in a list or argument

“Secondly, we should consider the environmental impact.”Thứ hai, chúng ta nên xem xét tác động môi trường.

“Secondly, the proposal needs more research.”Thứ hai, đề xuất cần thêm nghiên cứu.

Mẹo IELTS · Sử dụng để làm rõ thứ tự các điểm.

Ghi chú · Dùng để nối các ý kiến lại với nhau.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...