Từ vựng B2

Chủ đề Cụm học thuật · sequencing ideas · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

next in line

/nɛkst ɪn laɪn/ B2 IELTS

Nghĩa

ý kiến hoặc điểm tiếp theo phr.

Định nghĩa · the following point or idea

“Next in line is the issue of funding.”Điểm tiếp theo là vấn đề tài trợ.

“Next in line is improving public transport.”Điểm tiếp theo là cải thiện giao thông công cộng.

Mẹo IELTS · Nên sử dụng để tạo ra sự liên kết giữa các ý.

Ghi chú · Thường dùng để chỉ thứ tự ý tưởng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...