next in line
/nɛkst ɪn laɪn/ B2 IELTS
Nghĩa
ý kiến hoặc điểm tiếp theo
phr.
Định nghĩa · the following point or idea
“Next in line is the issue of funding.”Điểm tiếp theo là vấn đề tài trợ.
“Next in line is improving public transport.”Điểm tiếp theo là cải thiện giao thông công cộng.
Đồng nghĩa
subsequentlythen
Mẹo IELTS · Nên sử dụng để tạo ra sự liên kết giữa các ý.
Ghi chú · Thường dùng để chỉ thứ tự ý tưởng.