Từ vựng B2

Chủ đề Cụm học thuật · sequencing ideas · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

in addition to that

/ɪn əˈdɪʃən tu ðæt/ B2 IELTS

Nghĩa

cũng; như một điểm bổ sung phr.

Định nghĩa · also; as an extra point

“In addition to that, we must consider the environmental impact.”Ngoài ra, chúng ta phải xem xét tác động môi trường.

“In addition to that, the report highlights key statistics.”Ngoài ra, báo cáo nêu bật các thống kê chính.

Mẹo IELTS · Sử dụng để làm phong phú thêm lập luận.

Ghi chú · Thường dùng để mở rộng ý tưởng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...