following that
/ˈfɑloʊɪŋ ðæt/ B2 IELTS
Nghĩa
sau đó; tiếp theo
phr.
Định nghĩa · after that; next
“Following that, we will analyze the data.”Sau đó, chúng ta sẽ phân tích dữ liệu.
“Following that, the team will present their findings.”Sau đó, nhóm sẽ trình bày kết quả của họ.
Đồng nghĩa
after thatsubsequently
Cụm hay dùng
following that discussionfollowing that event
Mẹo IELTS · Sử dụng để chuyển tiếp giữa các đoạn văn.
Ghi chú · Giúp kết nối các phần trong một bài viết.