Từ vựng B2

Chủ đề Cụm học thuật · sequencing ideas · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

in the first place

/ɪn ðə fɜrst pleɪs/ B2 IELTS

Nghĩa

để bắt đầu; lý do đầu tiên phr.

Định nghĩa · to start with; for the first reason

“In the first place, we must understand the problem.”Để bắt đầu, chúng ta phải hiểu vấn đề.

“In the first place, why did we choose this method?”Để bắt đầu, tại sao chúng ta lại chọn phương pháp này?

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để tạo cấu trúc rõ ràng cho bài viết.

Ghi chú · Dùng để nhấn mạnh lý do đầu tiên khi trình bày ý kiến.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...