Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · retail · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

market positioning

/ˈmɑːrkɪt pəˈzɪʃənɪŋ/ B2 IELTS

Nghĩa

Chiến lược định vị thương hiệu trên thị trường. phr.

Định nghĩa · The strategy of placing a brand in the market.

“Effective market positioning helps businesses stand out.”Định vị thị trường hiệu quả giúp doanh nghiệp nổi bật.

“Companies must understand market positioning to succeed.”Các công ty phải hiểu biết về định vị thị trường để thành công.

Mẹo IELTS · Sử dụng ví dụ về định vị thị trường trong bài viết để minh họa cho điểm của bạn.

Ghi chú · Định vị thị trường giúp thương hiệu nổi bật hơn trong tâm trí khách hàng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...