Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · artificial intelligence · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

AI effectiveness evaluation

/eɪ aɪ ɪˈfɛktɪvnəs ˌɛvælʊˈeɪʃən/ B2 IELTS

Nghĩa

Đánh giá mức độ hiệu quả của các hệ thống AI trong việc thực hiện nhiệm vụ. phr.

Định nghĩa · Assessing how well AI systems perform their tasks.

“AI effectiveness evaluation helps improve future designs.”Đánh giá hiệu quả AI giúp cải thiện các thiết kế trong tương lai.

“Regular AI effectiveness evaluation is necessary for quality assurance.”Đánh giá hiệu quả AI định kỳ là cần thiết cho việc đảm bảo chất lượng.

Mẹo IELTS · Nên thảo luận về đánh giá hiệu quả khi viết về AI.

Ghi chú · Cụm từ này quan trọng trong lĩnh vực phát triển công nghệ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...