Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · gốc 'go' · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

go off script

/ɡoʊ ɔf skrɪpt/ B1 IELTS

Nghĩa

lệch khỏi bài phát biểu hoặc kịch bản đã lên kế hoạch phr.

Định nghĩa · to deviate from a planned speech or script

“He went off script during his speech.”Anh ấy đã lệch khỏi kịch bản trong bài phát biểu của mình.

“It's okay to go off script if you have something important to say.”Không sao nếu bạn lệch khỏi kịch bản nếu bạn có điều gì quan trọng để nói.

Mẹo IELTS · Có thể tạo ấn tượng tốt nếu bạn có thể nói tự nhiên trong IELTS.

Ghi chú · Dùng khi nói về việc không theo kịch bản đã chuẩn bị.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...