Từ vựng A2

Chủ đề daily · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

protect

/prəˈtekt/ A2 phổ biến #290

Nghĩa

Bảo vệ v.

Định nghĩa · To keep safe from harm or danger.

“Protect children.”Bảo vệ trẻ em.

“The law protects citizens.”Luật pháp bảo vệ công dân.

Đồng nghĩa defendshield
Cấu tạonull

Mẹo IELTS · Nói về bảo vệ trong bài thi bằng từ này.

Ghi chú · Thường đi với 'from' hoặc 'against'.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...