Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · natural disasters · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

safety training programs

/ˈseɪfti ˈtreɪnɪŋ ˈprəʊɡræmz/ B2 IELTS

Nghĩa

Các chương trình giáo dục về thực hành an toàn. phr.

Định nghĩa · Educational programs on safety practices.

“Safety training programs are essential for all employees.”Các chương trình đào tạo an toàn là rất cần thiết cho tất cả nhân viên.

“They offer safety training programs to local businesses.”Họ cung cấp các chương trình đào tạo an toàn cho các doanh nghiệp địa phương.

Mẹo IELTS · Nêu rõ lợi ích của đào tạo trong bài viết.

Ghi chú · Đào tạo an toàn giúp bảo vệ sức khỏe.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...