Từ vựng A1

Chủ đề family · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

baby

/ˈbeɪbi/ A1 phổ biến #280

Nghĩa

Em bé n.

Định nghĩa · A very young child, usually under one year.

“The baby is crying.”Em bé đang khóc.

“She had a baby boy.”Cô ấy sinh một bé trai.

Đồng nghĩa infantnewborn
Cụm hay dùng baby girlbaby shower

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để nói về trẻ em trong IELTS Speaking.

Ghi chú · Cũng dùng để gọi người yêu (thân mật).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...