facilitate community involvement
Nghĩa
Định nghĩa · to make it easier for communities to participate in conservation.
“We aim to facilitate community involvement in local conservation efforts.”Chúng tôi nhằm giúp cộng đồng dễ dàng tham gia vào các nỗ lực bảo tồn địa phương.
“Facilitating community involvement can enhance project success.”Giúp cộng đồng tham gia có thể nâng cao thành công của dự án.
Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để nhấn mạnh tầm quan trọng của cộng đồng.
Ghi chú · Giúp cộng đồng tham gia là rất quan trọng trong bảo tồn.