Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · wildlife conservation · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

facilitate community involvement

/fəˈsɪlɪteɪt kəˈmjunɪti ɪnˈvɑlvmənt/ B2 IELTS

Nghĩa

giúp cộng đồng dễ dàng tham gia vào bảo tồn. phr.

Định nghĩa · to make it easier for communities to participate in conservation.

“We aim to facilitate community involvement in local conservation efforts.”Chúng tôi nhằm giúp cộng đồng dễ dàng tham gia vào các nỗ lực bảo tồn địa phương.

“Facilitating community involvement can enhance project success.”Giúp cộng đồng tham gia có thể nâng cao thành công của dự án.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để nhấn mạnh tầm quan trọng của cộng đồng.

Ghi chú · Giúp cộng đồng tham gia là rất quan trọng trong bảo tồn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...