Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · natural disasters · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

earthquake preparedness drills

/ˈɜrθkweɪk prɪˈpɛrədnəs drɪlz/ B2 IELTS

Nghĩa

Các bài tập thực hành để ứng phó với động đất. phr.

Định nghĩa · Practice exercises for responding to earthquakes.

“Schools organize earthquake preparedness drills every year.”Các trường học tổ chức các buổi diễn tập chuẩn bị cho động đất hàng năm.

“Earthquake preparedness drills are essential for safety.”Các bài tập chuẩn bị cho động đất rất quan trọng cho sự an toàn.

Mẹo IELTS · Liên kết các cụm này với an toàn trong bài viết của bạn.

Ghi chú · Giúp nâng cao nhận thức và kỹ năng ứng phó.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...