Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · natural disasters · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

community disaster resilience

/kəˈmjunɪti dɪˈzæstər rɪˈzɪljəns/ B2 IELTS

Nghĩa

Khả năng của cộng đồng phục hồi sau thiên tai. phr.

Định nghĩa · Ability of a community to recover from disasters.

“Building community disaster resilience is essential for long-term recovery.”Xây dựng khả năng phục hồi của cộng đồng là rất quan trọng cho sự phục hồi lâu dài.

“Programs aimed at enhancing community disaster resilience are vital.”Các chương trình nhằm nâng cao khả năng phục hồi của cộng đồng là rất quan trọng.

Mẹo IELTS · Thảo luận về khả năng phục hồi trong bài viết của bạn.

Ghi chú · Cần thiết để giảm thiểu thiệt hại.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...