Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · gốc 'go' · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

go for a meal

B1 IELTS

Nghĩa

ra ngoài ăn phr.

Định nghĩa · to go out to eat

“Let's go for a meal after work.”Hãy ra ngoài ăn sau giờ làm việc.

“They often go for a meal on weekends.”Họ thường ra ngoài ăn vào cuối tuần.

Mẹo IELTS · Sử dụng 'go for a meal' để đề cập đến hoạt động xã hội trong bài nói.

Ghi chú · Dùng để chỉ việc đi ăn ngoài.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...