Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · oceans & marine life · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

fish sustainably

/fɪʃ səˈteɪnəbli/ B2 IELTS

Nghĩa

câu cá bền vững phr.

Định nghĩa · To fish in a way that does not harm the environment.

“We should fish sustainably to protect marine ecosystems.”Chúng ta nên câu cá bền vững để bảo vệ hệ sinh thái biển.

“Fishing sustainably helps preserve fish populations.”Câu cá bền vững giúp bảo tồn quần thể cá.

Mẹo IELTS · Dùng cụm từ này để thể hiện quan điểm bảo vệ môi trường trong IELTS.

Ghi chú · Cụm từ này rất quan trọng trong bảo vệ môi trường biển.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...