Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · oceans & marine life · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

exploit ocean resources

/ɪkˈsplɔɪt ˈoʊʃən rɪˈsɔːrsɪz/ B2 IELTS

Nghĩa

khai thác tài nguyên đại dương phr.

Định nghĩa · to use ocean resources for profit

“Many companies exploit ocean resources without considering the environment.”Nhiều công ty khai thác tài nguyên đại dương mà không xem xét môi trường.

“We should exploit ocean resources sustainably.”Chúng ta nên khai thác tài nguyên đại dương một cách bền vững.

Mẹo IELTS · Đưa ra ví dụ về khai thác bền vững trong bài viết.

Ghi chú · Cụm từ này có thể mang nghĩa tiêu cực nếu khai thác không bền vững.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...