Kho từ › Collocations · oceans & marine life › exploit ocean resources

exploit ocean resources

B2 phr. 📁 Collocations · oceans & marine life IELTS
khai thác tài nguyên đại dương
UK /ɪkˈsplɔɪt ˈoʊʃən rɪˈsɔːrsɪz/ · US /ɪkˈsplɔɪt ˈoʊʃən rɪˈsɔːrsɪz/
to use ocean resources for profit
Many companies exploit ocean resources without considering the environment.
→ Nhiều công ty khai thác tài nguyên đại dương mà không xem xét môi trường.
We should exploit ocean resources sustainably.→ Chúng ta nên khai thác tài nguyên đại dương một cách bền vững.
Đồng nghĩa
utilize ocean resourcesharvest marine resources
Collocations
exploit sustainablyexploit marine life
🎯 IELTS: Đưa ra ví dụ về khai thác bền vững trong bài viết.
Cụm từ này có thể mang nghĩa tiêu cực nếu khai thác không bền vững.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...