Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · oceans & marine life · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

navigate rough waters

/ˈnæv.ɪ.ɡeɪt rʌf ˈwɔː.tərz/ B2 IELTS

Nghĩa

điều hướng trong vùng nước khó khăn phr.

Định nghĩa · to manage difficult water conditions

“Sailors must navigate rough waters during storms.”Thủy thủ phải điều hướng trong vùng nước khó khăn trong cơn bão.

“It's challenging to navigate rough waters in a small boat.”Điều này rất khó khăn khi điều hướng trong vùng nước khó khăn bằng một chiếc thuyền nhỏ.

Mẹo IELTS · Cung cấp ví dụ thực tế để minh họa cho ý kiến.

Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh hàng hải.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...