Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · oceans & marine life · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

build artificial reefs

/bɪld ˈɑrtɪfɪʃəl rifz/ B2 IELTS

Nghĩa

xây dựng rạn san hô nhân tạo phr.

Định nghĩa · To create man-made structures to support marine life.

“Many countries build artificial reefs to boost fish populations.”Nhiều quốc gia xây dựng rạn san hô nhân tạo để tăng cường số lượng cá.

“Building artificial reefs can help restore damaged ecosystems.”Xây dựng rạn san hô nhân tạo có thể giúp phục hồi hệ sinh thái bị hư hại.

Mẹo IELTS · Đề cập đến rạn san hô nhân tạo khi thảo luận về bảo tồn.

Ghi chú · Rạn san hô nhân tạo là giải pháp cho sự suy giảm sinh thái.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...