EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› Collocations · oceans & marine life › ocean exploration missions
ocean exploration missions
B2
phr.
📁 Collocations · oceans & marine life
IELTS
các nhiệm vụ khám phá đại dương
UK /ˈoʊ.ʃən ɪkˈsplɔːr.ə.ʃən ˈmɪʃ.ənz/
·
US /ˈoʊ.ʃən ɪkˈsplɔːr.ə.ʃən ˈmɪʃ.ənz/
missions aimed at exploring the ocean's depths
Ocean exploration missions help us discover new species.
→ Các nhiệm vụ khám phá đại dương giúp chúng ta phát hiện loài mới.
The latest ocean exploration missions use advanced technology.
→ Các nhiệm vụ khám phá đại dương mới nhất sử dụng công nghệ tiên tiến.
Đồng nghĩa
marine exploration missions
ocean research expeditions
Collocations
exploration missions
scientific missions
🎯
IELTS:
Có thể dùng để nói về các dự án nghiên cứu và phát triển.
Cụm từ này thường liên quan đến nghiên cứu khoa học và công nghệ.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
conserve marine life
/kənˈsɜrv ˈmɛrɪn laɪf/
bảo tồn sự sống dưới biển
pollute the ocean
gây ô nhiễm đại dương
protect coral reefs
/prəˈtɛkt ˈkɔrəl rifz/
bảo vệ rạn san hô
explore the depths
khám phá độ sâu
sustain fish populations
/səˈsteɪn fɪʃ ˈpɒpjʊleɪʃənz/
duy trì quần thể cá
monitor water quality
/ˈmɒn.ɪ.tər ˈwɔː.tər ˈkwɒl.ɪ.ti/
giám sát chất lượng nước
restore coastal habitats
/rɪˈstɔːr ˈkoʊstəl ˈhæbɪtæts/
khôi phục môi trường sống ven biển
study marine ecosystems
nghiên cứu hệ sinh thái biển
Có trong các bộ
🔗
Collocations · oceans & marine life
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...