Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · oceans & marine life · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

marine species extinction

/ˈmɛrɪn ˈspiːʃiz ɪkˈstɪŋkʃən/ B2 IELTS

Nghĩa

sự tuyệt chủng của các loài biển phr.

Định nghĩa · The extinction of species that live in the ocean.

“Marine species extinction threatens ocean ecosystems.”Sự tuyệt chủng của các loài biển đe dọa các hệ sinh thái đại dương.

“Conservation efforts aim to prevent marine species extinction.”Nỗ lực bảo tồn nhằm ngăn chặn sự tuyệt chủng của các loài biển.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm từ này để nhấn mạnh vấn đề sinh thái trong phần viết.

Ghi chú · Sự tuyệt chủng có thể ảnh hưởng đến toàn bộ hệ sinh thái.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...