EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› Collocations · oceans & marine life › marine life conservation
marine life conservation
B2
phr.
📁 Collocations · oceans & marine life
IELTS
bảo tồn sự sống biển
UK /ˈmɛrɪn laɪf kənˌsɜːrˈveɪʃən/
·
US /ˈmɛrɪn laɪf kənˌsɜːrˈveɪʃən/
Efforts to protect marine species and habitats.
Marine life conservation is essential for a healthy ocean.
→ Bảo tồn sự sống biển là điều cần thiết cho đại dương khỏe mạnh.
Organizations promote marine life conservation through education.
→ Các tổ chức thúc đẩy bảo tồn sự sống biển thông qua giáo dục.
Đồng nghĩa
ocean life protection
marine species preservation
Collocations
ocean health
sustainable practices
marine ecosystems
🎯
IELTS:
Sử dụng cụm từ này để nhấn mạnh tầm quan trọng của bảo tồn trong bài viết.
Cụm từ này thường gặp trong các tài liệu về bảo vệ môi trường biển.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
conserve marine life
/kənˈsɜrv ˈmɛrɪn laɪf/
bảo tồn sự sống dưới biển
pollute the ocean
gây ô nhiễm đại dương
protect coral reefs
/prəˈtɛkt ˈkɔrəl rifz/
bảo vệ rạn san hô
explore the depths
khám phá độ sâu
sustain fish populations
/səˈsteɪn fɪʃ ˈpɒpjʊleɪʃənz/
duy trì quần thể cá
monitor water quality
/ˈmɒn.ɪ.tər ˈwɔː.tər ˈkwɒl.ɪ.ti/
giám sát chất lượng nước
restore coastal habitats
/rɪˈstɔːr ˈkoʊstəl ˈhæbɪtæts/
khôi phục môi trường sống ven biển
study marine ecosystems
nghiên cứu hệ sinh thái biển
Có trong các bộ
🔗
Collocations · oceans & marine life
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...