Từ vựng B2

Chủ đề Cụm học thuật · sequencing ideas · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

to proceed

/tə prəʊˈsiːd/ B2 IELTS

Nghĩa

để tiếp tục hoặc đi về phía trước phr.

Định nghĩa · to continue or go forward

“We will proceed with the next steps after this discussion.”Chúng ta sẽ tiếp tục với các bước tiếp theo sau cuộc thảo luận này.

“Let's proceed to the next topic on the agenda.”Hãy tiếp tục đến chủ đề tiếp theo trong chương trình nghị sự.

Mẹo IELTS · Sử dụng để chỉ sự chuyển tiếp giữa các phần của bài viết.

Ghi chú · Dùng để chỉ hành động tiếp tục.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...