to proceed
Nghĩa
Định nghĩa · to continue or go forward
“We will proceed with the next steps after this discussion.”Chúng ta sẽ tiếp tục với các bước tiếp theo sau cuộc thảo luận này.
“Let's proceed to the next topic on the agenda.”Hãy tiếp tục đến chủ đề tiếp theo trong chương trình nghị sự.
Mẹo IELTS · Sử dụng để chỉ sự chuyển tiếp giữa các phần của bài viết.
Ghi chú · Dùng để chỉ hành động tiếp tục.