Từ vựng B2

Chủ đề Cụm học thuật · sequencing ideas · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

to this effect

/tə ðɪs ɪˈfɛkt/ B2 IELTS

Nghĩa

để đạt được kết quả này phr.

Định nghĩa · to achieve this result

“We will implement new policies to this effect.”Chúng tôi sẽ thực hiện các chính sách mới để đạt được điều này.

“Measures were taken to this effect last year.”Các biện pháp đã được thực hiện để đạt được điều này vào năm ngoái.

Mẹo IELTS · Giúp làm rõ lý do cho các quyết định trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để chỉ mục đích hoặc kết quả của một hành động.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...