Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · retail · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

retail management

/ˈriːteɪl ˈmænɪdʒmənt/ B2 IELTS

Nghĩa

quản lý bán lẻ phr.

Định nghĩa · overseeing retail operations and staff

“Effective retail management is crucial for a successful store.”Quản lý bán lẻ hiệu quả là rất quan trọng cho một cửa hàng thành công.

“Retail management includes training employees and managing inventory.”Quản lý bán lẻ bao gồm đào tạo nhân viên và quản lý hàng tồn kho.

Mẹo IELTS · Nêu rõ vai trò của quản lý bán lẻ trong bài viết.

Ghi chú · Quản lý bán lẻ cần có kỹ năng lãnh đạo tốt.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...