Kho từ › Collocations · retail › sales volume

sales volume

B2 phr. 📁 Collocations · retail IELTS
khối lượng bán hàng
UK /seɪlz ˈvɒljuːm/ · US /seɪlz ˈvɒljuːm/
the amount of sales made in a period
Sales volume is a key indicator of business performance.
→ Khối lượng bán hàng là chỉ số quan trọng về hiệu suất kinh doanh.
Companies aim to increase their sales volume year over year.→ Các công ty nhằm tăng khối lượng bán hàng hàng năm.
Đồng nghĩa
sales quantitysales figures
Collocations
increase sales volumemeasure sales volume
🎯 IELTS: Sử dụng số liệu về khối lượng bán hàng trong bài viết.
Khối lượng bán hàng cho thấy sức tiêu thụ của sản phẩm.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...