sales volume
Nghĩa
Định nghĩa · the amount of sales made in a period
“Sales volume is a key indicator of business performance.”Khối lượng bán hàng là chỉ số quan trọng về hiệu suất kinh doanh.
“Companies aim to increase their sales volume year over year.”Các công ty nhằm tăng khối lượng bán hàng hàng năm.
Mẹo IELTS · Sử dụng số liệu về khối lượng bán hàng trong bài viết.
Ghi chú · Khối lượng bán hàng cho thấy sức tiêu thụ của sản phẩm.