Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · retail · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

sales volume

/seɪlz ˈvɒljuːm/ B2 IELTS

Nghĩa

khối lượng bán hàng phr.

Định nghĩa · the amount of sales made in a period

“Sales volume is a key indicator of business performance.”Khối lượng bán hàng là chỉ số quan trọng về hiệu suất kinh doanh.

“Companies aim to increase their sales volume year over year.”Các công ty nhằm tăng khối lượng bán hàng hàng năm.

Mẹo IELTS · Sử dụng số liệu về khối lượng bán hàng trong bài viết.

Ghi chú · Khối lượng bán hàng cho thấy sức tiêu thụ của sản phẩm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...