Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · aviation & travel · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

check-in procedure

/ˈʧɛkˌɪn prəˈsidʒər/ B2 IELTS

Nghĩa

Các bước cần thực hiện khi đăng ký cho một chuyến bay. phr.

Định nghĩa · The steps to follow when registering for a flight.

“The check-in procedure was quick and efficient.”Quy trình đăng ký thật nhanh chóng và hiệu quả.

“Make sure to follow the check-in procedure carefully.”Hãy chắc chắn làm theo quy trình đăng ký một cách cẩn thận.

Mẹo IELTS · Thực hành mô tả quy trình đăng ký trong bài nói của bạn.

Ghi chú · Quy trình đăng ký có thể khác nhau giữa các hãng hàng không.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...