Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · artificial intelligence · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

AI data bias

B2 IELTS

Nghĩa

Sự thiên lệch trong kết quả AI do dữ liệu huấn luyện không công bằng. phr.

Định nghĩa · Prejudice in AI results due to skewed training data.

“AI data bias can lead to unfair treatment of certain groups.”Thiên lệch dữ liệu AI có thể dẫn đến sự đối xử không công bằng với một số nhóm.

“Researchers are working to eliminate AI data bias.”Các nhà nghiên cứu đang làm việc để loại bỏ thiên lệch dữ liệu AI.

Mẹo IELTS · Đưa ra ví dụ cụ thể về thiên lệch dữ liệu trong bài viết.

Ghi chú · Cần chú ý đến sự thiên lệch dữ liệu trong AI.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...