Từ vựng B2

Chủ đề Cụm học thuật · sequencing ideas · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

prior to that

/ˈpraɪər tu ðæt/ B2 IELTS

Nghĩa

trước một thời điểm hoặc sự kiện nhất định phr.

Định nghĩa · before a particular time or event

“Prior to that, we conducted several studies.”Trước đó, chúng tôi đã thực hiện một số nghiên cứu.

“He worked in marketing prior to that job.”Anh ấy làm việc trong lĩnh vực tiếp thị trước công việc đó.

Mẹo IELTS · Dùng cụm này để chỉ rõ thời gian trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh nghiên cứu hoặc báo cáo.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...