Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · oceans & marine life · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

ocean depths

/ˈoʊʃən dɛpθs/ B2 IELTS

Nghĩa

Những vùng sâu nhất của đại dương. phr.

Định nghĩa · The deepest parts of the ocean.

“The ocean depths are largely unexplored.”Những vùng sâu của đại dương vẫn chưa được khám phá nhiều.

“Creatures in the ocean depths adapt to extreme conditions.”Sinh vật ở vùng sâu đại dương thích nghi với điều kiện khắc nghiệt.

Đồng nghĩa deep sea

Mẹo IELTS · Nên sử dụng cụm này khi nói về khám phá đại dương.

Ghi chú · Các vùng sâu của đại dương rất bí ẩn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...