Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · oceans & marine life · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

ocean exploration

/ˈoʊʃən ˌɛkspləˈreɪʃən/ B2 IELTS

Nghĩa

Khám phá đại dương và tài nguyên của nó. phr.

Định nghĩa · The investigation of the ocean and its resources.

“Ocean exploration has revealed many new species.”Khám phá đại dương đã phát hiện nhiều loài mới.

“Technological advances aid in ocean exploration.”Các tiến bộ công nghệ hỗ trợ trong việc khám phá đại dương.

Mẹo IELTS · Đề cập đến khám phá đại dương để thể hiện kiến thức về khoa học.

Ghi chú · Khám phá đại dương cần công nghệ hiện đại.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...