Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · oceans & marine life · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

fishing quotas

/ˈfɪʃɪŋ ˈkwoʊtəz/ B2 IELTS

Nghĩa

Giới hạn số lượng cá có thể đánh bắt. phr.

Định nghĩa · Limits on the amount of fish that can be caught.

“Fishing quotas help manage fish populations sustainably.”Quy định về hạn ngạch đánh bắt cá giúp quản lý quần thể cá bền vững.

“Governments set fishing quotas to protect marine resources.”Các chính phủ đặt ra hạn ngạch đánh bắt cá để bảo vệ tài nguyên biển.

Mẹo IELTS · Thảo luận về quy định này để thể hiện kiến thức về đánh bắt cá.

Ghi chú · Hạn ngạch đánh bắt cá cần thiết để bảo vệ môi trường.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...