Kho từ › Collocations · oceans & marine life › fish stocks

fish stocks

B2 phr. 📁 Collocations · oceans & marine life IELTS
Quần thể cá trong đại dương.
UK /fɪʃ stɑks/ · US /fɪʃ stɑks/
Populations of fish in the ocean.
Overfishing depletes fish stocks globally.
→ Đánh bắt quá mức làm cạn kiệt quần thể cá toàn cầu.
Monitoring fish stocks is essential for sustainable fishing.→ Theo dõi quần thể cá là cần thiết cho đánh bắt bền vững.
Đồng nghĩa
fish populations
Collocations
manage fish stocksassess fish stocks
🎯 IELTS: Thảo luận về quần thể cá để thể hiện kiến thức về ngành đánh bắt cá.
Quản lý quần thể cá là rất quan trọng.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...