Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · oceans & marine life · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

fish stocks

/fɪʃ stɑks/ B2 IELTS

Nghĩa

Quần thể cá trong đại dương. phr.

Định nghĩa · Populations of fish in the ocean.

“Overfishing depletes fish stocks globally.”Đánh bắt quá mức làm cạn kiệt quần thể cá toàn cầu.

“Monitoring fish stocks is essential for sustainable fishing.”Theo dõi quần thể cá là cần thiết cho đánh bắt bền vững.

Mẹo IELTS · Thảo luận về quần thể cá để thể hiện kiến thức về ngành đánh bắt cá.

Ghi chú · Quản lý quần thể cá là rất quan trọng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...