Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · oceans & marine life · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

marine research

/mərˈin rɪˈsɜrʧ/ B2 IELTS

Nghĩa

Nghiên cứu khoa học về đại dương và đời sống biển. phr.

Định nghĩa · Scientific study of ocean and marine life.

“Marine research helps us understand ocean ecosystems.”Nghiên cứu biển giúp chúng ta hiểu các hệ sinh thái đại dương.

“Funding is needed for marine research projects.”Cần có kinh phí cho các dự án nghiên cứu biển.

Mẹo IELTS · Đề cập đến nghiên cứu biển để thể hiện kiến thức khoa học.

Ghi chú · Nghiên cứu biển rất cần thiết cho bảo tồn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...