Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · oceans & marine life · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

ocean resources

/ˈoʊʃən rɪˈsɔrsɪz/ B2 IELTS

Nghĩa

Tài nguyên thiên nhiên và sinh vật trong đại dương. phr.

Định nghĩa · Natural materials and organisms found in the ocean.

“Sustainable management of ocean resources is crucial.”Quản lý bền vững tài nguyên đại dương là rất quan trọng.

“Ocean resources include fish, minerals, and oil.”Tài nguyên đại dương bao gồm cá, khoáng sản và dầu.

Mẹo IELTS · Đề cập đến tài nguyên đại dương khi thảo luận về kinh tế biển.

Ghi chú · Tài nguyên đại dương cần được quản lý bền vững.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...