Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · oceans & marine life · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

ocean conservation

/ˈoʊʃən ˌkɒnsərˈveɪʃən/ B2 IELTS

Nghĩa

Nỗ lực bảo vệ sức khỏe và đa dạng sinh học của đại dương. phr.

Định nghĩa · Efforts to protect the ocean's health and biodiversity.

“Ocean conservation requires global cooperation.”Bảo tồn đại dương cần sự hợp tác toàn cầu.

“Many initiatives focus on ocean conservation.”Nhiều sáng kiến tập trung vào bảo tồn đại dương.

Mẹo IELTS · Thảo luận về bảo tồn đại dương để thể hiện kiến thức về môi trường.

Ghi chú · Bảo tồn đại dương cần sự chú ý từ cộng đồng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...