Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · oceans & marine life · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

ocean habitats

/ˈoʊʃən ˈhæbɪtæts/ B2 IELTS

Nghĩa

Môi trường sống tự nhiên của sinh vật biển. phr.

Định nghĩa · Natural environments where marine organisms live.

“Ocean habitats are essential for marine biodiversity.”Môi trường sống đại dương rất cần thiết cho đa dạng sinh học biển.

“Climate change threatens ocean habitats worldwide.”Biến đổi khí hậu đe dọa môi trường sống đại dương trên toàn thế giới.

Mẹo IELTS · Thảo luận về môi trường sống đại dương để thể hiện kiến thức về sinh thái.

Ghi chú · Bảo vệ môi trường sống đại dương là rất quan trọng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...