Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · oceans & marine life · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

marine tourism

/mərˈin ˈtʊrɪzəm/ B2 IELTS

Nghĩa

Hoạt động du lịch tập trung vào đại dương và đời sống biển. phr.

Định nghĩa · Travel activities focused on ocean and marine life.

“Marine tourism can benefit local economies.”Du lịch biển có thể mang lại lợi ích cho nền kinh tế địa phương.

“It promotes awareness of marine conservation.”Nó thúc đẩy nhận thức về bảo tồn biển.

Mẹo IELTS · Thảo luận về du lịch biển để thể hiện kiến thức về kinh tế địa phương.

Ghi chú · Du lịch biển cần phát triển bền vững.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...