Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · oceans & marine life · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

fish farming

/fɪʃ ˈfɑrmɪŋ/ B2 IELTS

Nghĩa

Nuôi cá trong môi trường kiểm soát để lấy thực phẩm. phr.

Định nghĩa · Raising fish in controlled environments for food.

“Fish farming can help meet global seafood demand.”Nuôi cá có thể giúp đáp ứng nhu cầu hải sản toàn cầu.

“Sustainable practices are essential in fish farming.”Các phương pháp bền vững là rất cần thiết trong nuôi cá.

Mẹo IELTS · Thảo luận về nuôi cá để thể hiện kiến thức về thực phẩm.

Ghi chú · Nuôi cá cần được quản lý bền vững.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...