Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · oceans & marine life · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

ocean habitat restoration

/ˈoʊʃən ˈhæbɪtæt ˌrɛstəˈreɪʃən/ B2 IELTS

Nghĩa

Nỗ lực phục hồi môi trường sống đại dương bị hư hại. phr.

Định nghĩa · Efforts to restore damaged ocean habitats.

“Ocean habitat restoration is crucial for marine life.”Phục hồi môi trường sống đại dương rất quan trọng cho đời sống biển.

“Many projects focus on ocean habitat restoration.”Nhiều dự án tập trung vào phục hồi môi trường sống đại dương.

Mẹo IELTS · Thảo luận về phục hồi môi trường sống để thể hiện kiến thức về bảo tồn.

Ghi chú · Phục hồi môi trường sống đại dương cần được chú trọng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...