Kho từ › Collocations · retail › price comparison

price comparison

B2 phr. 📁 Collocations · retail IELTS
Đánh giá giá của các sản phẩm tương tự giữa các nhà bán lẻ khác nhau.
UK /praɪs kəmˈpærɪsən/ · US /praɪs kəmˈpærɪsən/
Evaluating prices of similar products across different retailers.
Price comparison helps consumers find the best deals.
→ So sánh giá cả giúp người tiêu dùng tìm được giao dịch tốt nhất.
Many shoppers use price comparison websites.→ Nhiều người mua sắm sử dụng trang web so sánh giá cả.
Đồng nghĩa
price evaluationprice analysis
Collocations
conduct price comparisonperform price comparison
🎯 IELTS: Đưa ví dụ về cách sử dụng so sánh giá trong bài viết.
So sánh giá giúp khách hàng đưa ra quyết định thông minh.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...