Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · natural disasters · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

community evacuation plans

/kəˈmjunɪti ɪˈvækjueɪʃən plænz/ B2 IELTS

Nghĩa

các kế hoạch di tản người dân ra khỏi khu vực nguy hiểm trong thảm họa phr.

Định nghĩa · plans for moving people out of danger areas during disasters

“Community evacuation plans must be regularly updated and practiced.”Các kế hoạch di tản cộng đồng cần được cập nhật và thực hành thường xuyên.

“Local officials reviewed the community evacuation plans before the hurricane.”Các quan chức địa phương đã xem xét các kế hoạch di tản cộng đồng trước khi bão đến.

Mẹo IELTS · Nêu rõ các bước trong kế hoạch di tản khi viết.

Ghi chú · Kế hoạch cần phải rõ ràng và dễ hiểu cho mọi người.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...