Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · gốc 'go' · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

go by

/ɡoʊ baɪ/ B1 IELTS

Nghĩa

trôi qua hoặc qua đi (thời gian) phr.

Định nghĩa · to pass or elapse (time)

“As the years go by, I learn more.”Khi các năm trôi qua, tôi học hỏi nhiều hơn.

“Time goes by quickly when you're having fun.”Thời gian trôi qua nhanh chóng khi bạn vui vẻ.

Đồng nghĩa passelapse

Mẹo IELTS · Sử dụng 'go by' để miêu tả thời gian.

Ghi chú · Dùng để nói về sự trôi qua của thời gian.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...