Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · gốc 'go' · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

go in circles

/ɡoʊ ɪn ˈsɜrklz/ B1 IELTS

Nghĩa

lặp đi lặp lại các hành động mà không tiến bộ phr.

Định nghĩa · to keep repeating the same actions without progress

“We are just going in circles with this problem.”Chúng ta chỉ đang lặp đi lặp lại với vấn đề này.

“He felt like he was going in circles in his job.”Anh ấy cảm thấy như mình đang lặp đi lặp lại trong công việc.

Mẹo IELTS · Sử dụng 'go in circles' để chỉ ra sự bế tắc.

Ghi chú · Dùng khi không đạt được tiến bộ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...