Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · gốc 'go' · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

go for a jog

/ɡoʊ fɔr ə dʒɑɡ/ B1 IELTS

Nghĩa

chạy bộ với tốc độ chậm để tập thể dục phr.

Định nghĩa · to run at a slow, steady pace for exercise

“I like to go for a jog in the morning.”Tôi thích chạy bộ vào buổi sáng.

“He goes for a jog every evening.”Anh ấy chạy bộ mỗi buổi tối.

Mẹo IELTS · Sử dụng 'go for a jog' để nói về thói quen thể dục.

Ghi chú · Dùng khi nói về hoạt động thể dục.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...