Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · memory · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

to have a good memory

/tə hæv ə ɡʊd ˈmɛməri/ B2 IELTS

Nghĩa

nhớ mọi thứ tốt phr.

Định nghĩa · to remember things well

“She has a good memory for faces and names.”Cô ấy có trí nhớ tốt về khuôn mặt và tên.

“If you have a good memory, studying can be easier.”Nếu bạn có trí nhớ tốt, việc học sẽ dễ hơn.

Mẹo IELTS · Có thể sử dụng khi miêu tả kỹ năng của bản thân.

Ghi chú · Dùng để chỉ những người có khả năng nhớ tốt.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...