to have a good memory
/tə hæv ə ɡʊd ˈmɛməri/ B2 IELTS
Nghĩa
nhớ mọi thứ tốt
phr.
Định nghĩa · to remember things well
“She has a good memory for faces and names.”Cô ấy có trí nhớ tốt về khuôn mặt và tên.
“If you have a good memory, studying can be easier.”Nếu bạn có trí nhớ tốt, việc học sẽ dễ hơn.
Đồng nghĩa
sharp memoryexcellent recall
Cụm hay dùng
good memory forhave a sharp memoryremember well
Mẹo IELTS · Có thể sử dụng khi miêu tả kỹ năng của bản thân.
Ghi chú · Dùng để chỉ những người có khả năng nhớ tốt.