EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› Idioms · memory › to commit to memory
to commit to memory
B2
phr.
📁 Idioms · memory
IELTS
ghi nhớ điều gì đó
UK /tə kəˈmɪt tə ˈmɛməri/
·
US /tə kəˈmɪt tə ˈmɛməri/
to memorize something
I need to commit these facts to memory for the exam.
→ Tôi cần ghi nhớ những sự thật này cho kỳ thi.
He committed the poem to memory for the competition.
→ Anh ấy đã ghi nhớ bài thơ cho cuộc thi.
Đồng nghĩa
memorize
learn by heart
Collocations
commit to memory
memorize facts
learn information
🎯
IELTS:
Sử dụng khi nói về việc học thuộc lòng.
Thường dùng trong ngữ cảnh học tập.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
a memory like a sieve
/ə ˈmɛməri laɪk ə sɪv/
quên mọi thứ dễ dàng
jog someone's memory
/dʒɔg ˈsʌmˌwʌnz ˈmɛməri/
giúp ai đó nhớ lại điều gì đó
to have a flashback
/tə hæv ə ˈflæʃbæk/
bất ngờ nhớ lại một sự kiện trong quá khứ
memory lane
/ˈmɛməri leɪn/
kỷ niệm hoài niệm về quá khứ
to have a good memory
/tə hæv ə ɡʊd ˈmɛməri/
nhớ mọi thứ tốt
to refresh one's memory
/tə rɪˈfrɛʃ wʌnz ˈmɛməri/
giúp ai đó nhớ lại điều gì đó một lần nữa
to lose one's mind
/tə luːz wʌnz maɪnd/
trở nên không thể nghĩ rõ ràng
to play tricks on one's memory
/tə pleɪ trɪks ɑn wʌnz ˈmɛməri/
làm rối trí nhớ của ai đó
Có trong các bộ
💬
Idioms · memory
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...