Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · memory · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

to commit to memory

/tə kəˈmɪt tə ˈmɛməri/ B2 IELTS

Nghĩa

ghi nhớ điều gì đó phr.

Định nghĩa · to memorize something

“I need to commit these facts to memory for the exam.”Tôi cần ghi nhớ những sự thật này cho kỳ thi.

“He committed the poem to memory for the competition.”Anh ấy đã ghi nhớ bài thơ cho cuộc thi.

Mẹo IELTS · Sử dụng khi nói về việc học thuộc lòng.

Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh học tập.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...