EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› Idioms · memory › to lose one's mind
to lose one's mind
B2
phr.
📁 Idioms · memory
IELTS
trở nên không thể nghĩ rõ ràng
UK /tə luːz wʌnz maɪnd/
·
US /tə luːz wʌnz maɪnd/
to become unable to think clearly
With all this stress, I feel like I'm losing my mind.
→ Với tất cả căng thẳng này, tôi cảm thấy như mình sắp mất trí.
He thought he was losing his mind after forgetting so much.
→ Anh ấy nghĩ mình sắp mất trí sau khi quên nhiều như vậy.
Đồng nghĩa
go crazy
become confused
Collocations
lose your mind
drive someone to madness
feel confused
🎯
IELTS:
Sử dụng khi nói về áp lực trong cuộc sống.
Câu này thường dùng để miêu tả sự căng thẳng tâm lý.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
a memory like a sieve
/ə ˈmɛməri laɪk ə sɪv/
quên mọi thứ dễ dàng
jog someone's memory
/dʒɔg ˈsʌmˌwʌnz ˈmɛməri/
giúp ai đó nhớ lại điều gì đó
to have a flashback
/tə hæv ə ˈflæʃbæk/
bất ngờ nhớ lại một sự kiện trong quá khứ
memory lane
/ˈmɛməri leɪn/
kỷ niệm hoài niệm về quá khứ
to have a good memory
/tə hæv ə ɡʊd ˈmɛməri/
nhớ mọi thứ tốt
to commit to memory
/tə kəˈmɪt tə ˈmɛməri/
ghi nhớ điều gì đó
to refresh one's memory
/tə rɪˈfrɛʃ wʌnz ˈmɛməri/
giúp ai đó nhớ lại điều gì đó một lần nữa
to play tricks on one's memory
/tə pleɪ trɪks ɑn wʌnz ˈmɛməri/
làm rối trí nhớ của ai đó
Có trong các bộ
💬
Idioms · memory
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...