Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · memory · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

to refresh one's memory

/tə rɪˈfrɛʃ wʌnz ˈmɛməri/ B2 IELTS

Nghĩa

giúp ai đó nhớ lại điều gì đó một lần nữa phr.

Định nghĩa · to help someone remember something again

“Let me refresh your memory about the project details.”Để tôi giúp bạn nhớ lại chi tiết dự án.

“I watched the movie again to refresh my memory.”Tôi đã xem lại bộ phim để giúp mình nhớ lại.

Mẹo IELTS · Rất hữu ích trong phần viết khi nhắc lại thông tin.

Ghi chú · Dùng khi bạn muốn giúp ai đó nhớ lại điều gì đó.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...